Chi tiết sản phẩm

Bình nén khí 700 lít

  • Giá: 10.000.000vnđ
  • Modem: GHP 700Đ (10,000,000 VNĐ)
  • Lượt xem: 567
  • Tình trạng: Còn hàng
  • Đặt hàng

Mô tả: BÌNH NÉN KHÍ MỚI 100%. BẢO HÀNH 5 NĂM. GIAO HÀNG TẬN NƠI CHO KHÁCH HÀNG. ĐÃ CÓ HỒ SƠ KIỂM ĐỊNH AN…

Nội dung chi tiết

CÔNG TY CHÚNG TÔI RẤT HÂN HẠNH GỬI ĐẾN QUÝ KHÁCH HÀNG LỜI CHÀO VÀ LỜI CẢM ƠN CHÂN THÀNH NHẤT.
Công ty chúng tôi chuyên cung cấp sỉ và lẻ các loại bình chứa khí nén:
Dung tích bình chứa khí nén: 60 lít,100 lít, 120 lít, 150 lít, 200 lít, 250 lít, 300 lít, 400 lít, 500 lít, 1000 lít…
Dung tích bình chứa khí nén: 200 lít, 300 lít, 400 lít, 500 lít, 600 lít, 700 lít, 900 lít, 1000 lít.
Dung tích bình chứa khí nén: 1200 lít, 1300 lít, 1500 lít, 1600 lít, 1800 lít, 2000 lít.
Dung tích bình chứa khí nén : 2300 lít, 2500 lít, 3000 lít, 3500 lít, 4000 lít. 
Dung tích: 4500 lít, 4800 lít, 5000 lít, 5500 lít, 6000 lít.
Dung tích bình chứa khí nén : 6500 lít, 7000 lít, 7500 lít, 8000 lít, 9000 lít, 10000 lít. 
 Áp suất làm việc của bình chứa khí nén: 1bar , 2bar, 3bar, 4bar, 5bar, 6bar, 7bar, 8bar, 9bar, 10bar, 12bar, 15bar, 18bar, 20bar, 25bar, 30bar, 35bar, 40bar, 45bar, 50bar. Tất cả các sản phẩm bình chứa khí nén của công ty chúng tôi đều được sản xuất theo tiêu chuẩn: TCVN 6154:1996; TCVN 8366:2010; 7704:2007 về an toàn chế tạo bình chịu áp lực.
Ngoài ra, các sản phẩm đều được kiểm định, thử áp lên đến 1,5 lần áp suất thiết kế. Hồ sơ kiểm định, lý lịch xuất xưởng đầy đủ.
Bình được sơn chống sét rỉ trong ngoài đảm bảo an toàn tuyệt đối khi sử dụng. Bạn đang không biết nên chọn bình dung tích bao nhiêu để phù hợp với máy nén hiện tại của bạn, hãy liên hệ ngay với chúng tôi để được tư vấn miễn phí.


Thông số kỹ thuật: 

– Mã bình: 700Đ

– Áp suất làm việc: 8bar đến 50bar.

– Áp suất thiết kế: 1,25 lần áp suất làm việc.

– Áp suất thử: 1,5 lần áp suất thiết kế.

– Dung tích: 700 lít

– Đường kính: 700mm.

– Chiều cao tổng thể: 2200mm.

– Bề dày tole thép SS400, CT3: 7mm.(tiêu chuẩn 10bar).

– Đã có hồ sơ kiểm định an toàn theo quy định của bộ lao động ban hành.Thông tin về sản phẩm:

Loại Bình
(Tanks)
(LÍT)
(Main Sizes) CÁC KÍCH THƯỚC CHÍNH (MM)P max
(kg/cm2)
ØABCDSE1E2ỐNG VÀO
(In pipe)
ỐNG RA
(Out pipe)
300Ø 480120150032019404Không áp dụngM34M3410
500Ø 600180150040020805M49M4910
700Ø 700160150041020705M49M4910
1000Ø 850220150042021406150190M49M4910
1260Ø 965250150045022008150190M49M4910
1500Ø 1050300150050023008150190M60M6010
2000Ø 1050300200050028008330430M60M6010
3000Ø 1250370200060029701033043080A80A10
4000Ø 14503802000630301010330430100A100A10
5000Ø 16004002000650305012330430100A100A10
6000Ø 16004002500650355012330430100A100A10
8000Ø 17004603000710417012330430125A125A10
10000Ø 19204802800780406014330430150A150A10
binh-nen-khi-loai-dung

Bình nén khí loại đứng:

Chúng tôi chuyên sản xuất tất cả các loại bình nén khí, bình áp lực theo tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6153 ~ 6156/1996, 6008/1995, TCVN 7472-2005, QCVN: 01-2008/BLĐTBXH, dung tích lên đến 50,000 lít, áp suất lên đến 50 bar.

Bình được sơn Epoxy chống sét rỉ bên trong và sơn tĩnh điện trang trí bên ngoài, ngoài ra có đầy đủ các phụ kiện kèm theo gồm:

  • Van an toàn.
  • Van bi xả đáy.
  • Áp kế.

Bình có đầy đủ hồ sơ đăng kiểm và lý lịch kiểm tra xuất xưởng theo quy định.

Đặc điểm kỹ thuật của Bình nén khí loại đứng:

Thông số kỹ thuật Bình khí nénTiêu chuẩn
Tiêu chuẩn thiết kế, chế tạoTCVN 6153 6156: 1996TCVN 8366:2010 ; 6008:2010
Tiêu chuẩn thử nghiệmTCVN 6154: 1996
Đặc điểm cấu tạoThân trụ, hai đáy cong dạng elíp, đặt đứng hoặc nằm.
Vật liệuThép tấm SS400/ CT3 / Inox 304 ( hoặc vật liệu khác theo yêu cầu).
Áp suất thiết kế10 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).
Áp suất làm việc08 kg/cm2, (hoặc mức áp suất khác theo yêu cầu).
Môi chất:Không khí nén hoặc nước.
Đặc tínhKhông độc.
Nhiệt độ tối đa100 oC.
Chi tiết bắt chặt trên thân bình:Ống thép hàn dính trên thân.
Ống khí vàoSố lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).
Ống khí raSố lượng 1, ( hoặc nhiều hơn theo yêu cầu).
Ống van an toànSố lượng 1.
Ống xả đáySố lượng 1.
Ống áp kếSố lượng 1.
Ống người chuiSố lượng 1.
Công nghệ hàn:Hàn hồ quang chìm SAW.

BÌNH KHÍ NÉNBÌNH NÉN KHÍBÌNH CHỨA KHÍ NÉNBÌNH HƠIBÌNH TÍCH ÁPBỒN CHỨA KHÍ NÉNBỒN KHÍ NÉNBỒN TÍCH KHÍ NÉN
BINH KHI NENBINH NEN KHIBINH CHUA KHI NENBINH HOIBINH TICH APBON CHUA KHI NENBON KHI NENBON TICH KHI NEN
BÌNH TÍCH KHÍ NÉNBINH CAO APBÌNH TÍCH KHÍ CAO ÁPBÌNH CHỨA KHÍ NÉN 60 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 200 LÍTBINH NEN KHI 200 LITBÌNH NÉN KHÍ 300 LÍTBINH NEN KHI 300 LIT
BINH NEN KHI CAO APBÌNH CAO ÁPBÌNH KHÍ NÉN 60 LÍTBINH CHUA KHI NEN 60 LITBÌNH KHÍ NÉN 200 LÍTBINH KHI NEN 200 LITBÌNH KHÍ NÉN 300 LÍTBINH KHI NEN 300 LIT
BÌNH NÉN KHÍ CAO ÁPBINH KHI NEN CAO APBINH KHI NEN 60 LITBÌNH HƠI 60 LÍTBÌNH CHỨA KHÍ NÉN 200 LÍTBINH CHUA KHI NEN 200 LITBÌNH CHỨA KHÍ NÉN 300 LÍTBINH CHUA KHI 300 LIT
BÌNH NÉN KHÍ 500 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 700 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 1000 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 1500 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 2000 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 3000 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 4000 LÍTBÌNH NÉN KHÍ 5000 LÍT
BÌNH KHÍ NÉN CAO ÁPBINH TICH KHI CAO APBÌNH NÉN KHÍ 60 LÍTBINH HOI 60 LITBÌNH HƠI 200 LÍTBINH HOI 200 LITBÌNH HƠI 300 LÍTBINH HOI 300 LIT
BÌNH NÉN KHÍ 6000 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 300 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 500 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 700 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 1000 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 1500 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 2000 LÍTBÌNH KHÍ NÉN 3000 LÍT

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *